MWG – Lợi nhuận vượt kỳ vọng nhờ biên lợi nhuận tốt hơn dự kiến – Báo cáo KQKD
  • 2024-05-02T00:00:00
  • Phân tích doanh nghiệp
  • Quý 1/2024: Doanh thu thuần đạt 31,4 nghìn tỷ đồng (+16% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 902 tỷ đồng (+42,4 lần YoY), lần lượt hoàn thành 25% và 40% dự báo cả năm của chúng tôi. Trong khi doanh thu phù hợp với kỳ vọng của chúng tôi, LNST sau lợi ích CĐTS vượt dự báo của chúng tôi chủ yếu nhờ lợi nhuận tốt hơn kỳ vọng của chuỗi TGDĐ & ĐMX.
  • TGDĐ & ĐMX ghi nhận tổng doanh thu tăng 7% YoY trong quý 1/2024 mặc dù số lượng cửa hàng vận hành ít hơn 224 cửa hàng so với quý 1/2023. Điều này chủ yếu được thúc đẩy bởi mức tăng trưởng hai chữ số của các sản phẩm điện máy, nổi bật nhất là sản phẩm máy lạnh tăng trưởng gần 50% YoY.
  • BHX ghi nhận doanh thu/cửa hàng hàng tháng được duy trì ở mức xấp xỉ 1,8 tỷ đồng (tương tự mức đạt được trong quý 4/2023) trong quý 1/2024. Tổng doanh thu của BHX tăng 43% YoY trong quý 1/2024, một phần nhờ mức nền thấp của doanh thu/cửa hàng  trung bình trong quý 1/2023 (chỉ 1,3 tỷ đồng).
  • Khả năng sinh lời: Nhờ sự gia tăng đóng góp của sản phẩm điện máy trong cơ cấu doanh thu, biên lợi nhuận gộp của TGDĐ & ĐMX tăng 2-3 điểm % YoY lên 19~20% (theo ước tính của chúng tôi) trong quý 1/2024. Điều này cùng với các biện pháp tái cấu trúc đã giúp biên lợi nhuận từ HĐKD của TGDĐ & ĐMX cải thiện 2,5 điểm % lên 5,6%, gần với mức trung bình đạt được trước dịch COVID-19 (tức là 2018-19) là 6%. Đối với BHX, biên lợi nhuận từ HĐKD (và cũng tương đương với biên lợi nhuận ròng) tiếp tục cải thiện, đạt -1,2% trong quý 1/2024 (+4,4 điểm % YoY; +70 điểm cơ bản QoQ ở mức đã điều chỉnh, theo ước tính của chúng tôi).
  • Quan điểm của chúng tôi:  Đà cải thiện biên lợi nhuận của BHX phù hợp với dự báo của chúng tôi. Tuy nhiên, lợi nhuận của TGDĐ & ĐMX vượt mong đợi của chúng tôi nhờ sự thay đổi tốt hơn mong đợi trong cơ cấu sản phẩm hướng tới danh mục có biên lợi nhuận gộp cao hơn - các mặt hàng điện máy. Chúng tôi nhận thấy tiềm năng tăng trưởng đối với dự báo năm 2024 của chúng tôi, dù cần thêm đánh giá chi tiết.

KQKD quý 1/2024 của MWG

Tỷ đồng

Q1 2023

Q1 2024

YoY

Dự báo 2024

KQ Q1 2024/ dự báo 2024

Doanh thu thuần

27.106

31.441

16%

125.016

25%

  • TGDĐ (including TopZone)

6.668

6.804

2%

29.007

23%

  • ĐMX

13.363

14.538

9%

55.118

26%

  • BHX

6.397

9.149

43%

38.385

24%

  • Khác

678

950

40%

2.505

38%

Doanh thu Online 1

3.795

3.500

-8%

17.290

20%

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận gộp

5.214

6.713

29%

24.963

27%

Chi phí bán hàng & quản lý (SG&A)

-5.109

-5.690

11%

-22.283

26%

Lợi nhuận từ HĐKD

105

1.023

873%

2.680

38%

  • TGDĐ & ĐMX 2

622

1.198

93%

2.815

43%

  • BHX 2

-354

-105

-70%

-280

38%

  • An Khang 2

-74

-70

-6%

-272

26%

  • Bluetronics 2

-89

0

N.M.

0

N.M.

Thu nhập tài chính thuần

63

210

3,3x

290

72%

Lãi/lỗ thuần khác

-9

-6

-34%

0

N.M

LNST sau lợi ích CĐTS

21

902

42,4x

2.263

40%

Biên lợi nhuận gộp

19,2%

21,3%

 

20,0%

 

Chi phí SG&A/doanh thu thuần

-18,8%

-18,1%

 

-17,8%

 

Biên lợi nhuận từ HĐKD

0,4%

3,3%

 

2,1%

 

  • TGDĐ & ĐMX 2

3,1%

5,6%

 

3,3%

 

  • BHX 2

-5,5%

-1,2%

 

-0,7%

 

Biên LNST sau lợi ích CĐTS

0,1%

2,9%

 

1,8%

 

Nguồn: MWG, Vietcap (Doanh thu online nằm trong doanh thu từng mảng đề cập trên; ước tính của Vietcap)

Powered by Froala Editor